Giá đặc biệt đi châu Âu
Vé bán trong khoảng từ 16-5 tới 29-6
Thời gian bay áp dụng: từ 21-5 đến 30-6 & từ 15-9 đến 27-10
Giá vé: Giảm 30% giá vé đi Paris, Frankfurt, London, Moscow khi sử dụng Mã khuyến mại.
Chi tiết về chương trình MỜI CLICK XEM TẠI ĐÂY
Thời gian bán: các ngày thứ 6, thứ 7 và chủ nhật trong tháng 5 và tháng 6
Mã khuyến mại: PR30EUR114
Chú ý: bạn phải nhập Mã khuyến mại thì mới thấy giá giảm 30% nhé.
Để tính ra giá vé khứ hồi chặng quốc tế các bạn chỉ cần lấy Giá vé (Bảng Chi tiết ngày bay + giá vé từng chặng trong link phía trên) +Phụ phí (Bảng phía dưới) là sẽ ra tổng tiền vé. Còn nếu bạn phân vân giá vậy đã là giá KM chưa thì căn cứ vào 2 yếu tố. Giá vé bạn chọn đều là hạng Super Saver và Giá vé khuyến mãi công bố phải tương đương với giá hiện thị ở dòng Giá cước của mỗi hành khách (ảnh dưới)
Lưu ý: Bảng tham khảo phụ phí dưới đây là tổng hợp tất cả chặng quốc tế mà VietnamAirlines đang khai thác
KHÔNG PHẢI chương trình KM nào cũng có đủ các chặng liệt kê dưới đây
Chi tiết chương trình khuyến mại hiện tại bạn xem phía trên!
STT Chặng Phụ phí khứ hồi
1 Hà Nội Bangkok 2,587,000
2 Sài Gòn Bangkok 2,672,000
3 Hà Nội Singapore 2,790,000
4 Sài Gòn Singapore 2,875,000
5 Hà Nội Kualalumpur 3,023,000
6 Sài Gòn Kualalumpur 3,108,000
7 Hà Nội Yangon 2,600,000
8 Sài Gòn Yangon 2,685,000
9 Hà Nội Phnompenh 2,705,000
10 Sài Gòn Phnompenh 2,368,000
11 Hà Nội Siem Reap 2,705,000
12 Sài Gòn Siem Reap 2,368,000
13 Đà Nẵng Siem Reap 2,495,000
14 Hà Nội Vientiane 1,544,000
15 Sài Gòn Vientiane 2,051,000
16 Hà Nội Luang Prabang 1,966,000
17 Hà Nội Jakarta 3,444,000
18 Sài Gòn Jakarta 3,529,000
19 Hà Nội Quảng Châu 2,911,000
20 Sài Gòn Quảng Châu 2,996,000
21 Hà Nội Thượng Hải 3,671,000
22 Sài Gòn Thượng Hải 3,756,000
23 Hà Nội Bắc Kinh 3,249,000
24 Sài Gòn Bắc Kinh 3,334,000
25 Hà Nội Thành Đô 2,995,000
26 Hà Nội Hongkong 1,913,000
27 Sài Gòn Hongkong 1,998,000
28 Hà Nội Taipei 2,178,000
29 Sài Gòn Taipei 2,263,000
30 Hà Nội Kaohsiung 2,178,000
31 Sài Gòn Kaohsiung 2,263,000
32 Hà Nội Seoul 2,919,000
33 Sài Gòn Seoul 3,004,000
34 Đà Nẵng Seoul 2,919,000
35 Hà Nội Busan 2,825,000
36 Sài Gòn Busan 2,910,000
37 Hà Nội Tokyo 4,548,000
38 Hà Nội Osaka 4,638,000
39 Sài Gòn Tokyo 4,633,000
40 Hà Nội Nagoya 4,539,000
41 Sài Gòn Nagoya 4,624,000
42 Sài Gòn Osaka 4,723,000
43 Hà Nội Fukuoka 4,200,000
44 Sài Gòn Fukuoka 4,285,000
45 Hà Nội Sydney 8,073,000
46 Sài Gòn Sydney 8,158,000
47 Hà Nội Melboume 7,775,000
48 Sài Gòn Melboume 7,860,000
49 Hà Nội London 5,940,000
50 Sài Gòn London 6,584,000
51 Hà Nội Frankfurt 5,061,000
52 Sài Gòn Frankfurt 5,146,000
53 Hà Nội Paris 4,276,000
54 Sài Gòn Paris 4,361,000
55 Hà Nội Moscow 6,258,000
56 Sài Gòn Moscow 6,343,000
57 Nha Trang Moscow 6,216,000
Vé bán trong khoảng từ 16-5 tới 29-6
Thời gian bay áp dụng: từ 21-5 đến 30-6 & từ 15-9 đến 27-10
Giá vé: Giảm 30% giá vé đi Paris, Frankfurt, London, Moscow khi sử dụng Mã khuyến mại.
Chi tiết về chương trình MỜI CLICK XEM TẠI ĐÂY
Thời gian bán: các ngày thứ 6, thứ 7 và chủ nhật trong tháng 5 và tháng 6
Mã khuyến mại: PR30EUR114
Chú ý: bạn phải nhập Mã khuyến mại thì mới thấy giá giảm 30% nhé.
Để tính ra giá vé khứ hồi chặng quốc tế các bạn chỉ cần lấy Giá vé (Bảng Chi tiết ngày bay + giá vé từng chặng trong link phía trên) +Phụ phí (Bảng phía dưới) là sẽ ra tổng tiền vé. Còn nếu bạn phân vân giá vậy đã là giá KM chưa thì căn cứ vào 2 yếu tố. Giá vé bạn chọn đều là hạng Super Saver và Giá vé khuyến mãi công bố phải tương đương với giá hiện thị ở dòng Giá cước của mỗi hành khách (ảnh dưới)
Lưu ý: Bảng tham khảo phụ phí dưới đây là tổng hợp tất cả chặng quốc tế mà VietnamAirlines đang khai thác
KHÔNG PHẢI chương trình KM nào cũng có đủ các chặng liệt kê dưới đây
Chi tiết chương trình khuyến mại hiện tại bạn xem phía trên!
STT Chặng Phụ phí khứ hồi
1 Hà Nội Bangkok 2,587,000
2 Sài Gòn Bangkok 2,672,000
3 Hà Nội Singapore 2,790,000
4 Sài Gòn Singapore 2,875,000
5 Hà Nội Kualalumpur 3,023,000
6 Sài Gòn Kualalumpur 3,108,000
7 Hà Nội Yangon 2,600,000
8 Sài Gòn Yangon 2,685,000
9 Hà Nội Phnompenh 2,705,000
10 Sài Gòn Phnompenh 2,368,000
11 Hà Nội Siem Reap 2,705,000
12 Sài Gòn Siem Reap 2,368,000
13 Đà Nẵng Siem Reap 2,495,000
14 Hà Nội Vientiane 1,544,000
15 Sài Gòn Vientiane 2,051,000
16 Hà Nội Luang Prabang 1,966,000
17 Hà Nội Jakarta 3,444,000
18 Sài Gòn Jakarta 3,529,000
19 Hà Nội Quảng Châu 2,911,000
20 Sài Gòn Quảng Châu 2,996,000
21 Hà Nội Thượng Hải 3,671,000
22 Sài Gòn Thượng Hải 3,756,000
23 Hà Nội Bắc Kinh 3,249,000
24 Sài Gòn Bắc Kinh 3,334,000
25 Hà Nội Thành Đô 2,995,000
26 Hà Nội Hongkong 1,913,000
27 Sài Gòn Hongkong 1,998,000
28 Hà Nội Taipei 2,178,000
29 Sài Gòn Taipei 2,263,000
30 Hà Nội Kaohsiung 2,178,000
31 Sài Gòn Kaohsiung 2,263,000
32 Hà Nội Seoul 2,919,000
33 Sài Gòn Seoul 3,004,000
34 Đà Nẵng Seoul 2,919,000
35 Hà Nội Busan 2,825,000
36 Sài Gòn Busan 2,910,000
37 Hà Nội Tokyo 4,548,000
38 Hà Nội Osaka 4,638,000
39 Sài Gòn Tokyo 4,633,000
40 Hà Nội Nagoya 4,539,000
41 Sài Gòn Nagoya 4,624,000
42 Sài Gòn Osaka 4,723,000
43 Hà Nội Fukuoka 4,200,000
44 Sài Gòn Fukuoka 4,285,000
45 Hà Nội Sydney 8,073,000
46 Sài Gòn Sydney 8,158,000
47 Hà Nội Melboume 7,775,000
48 Sài Gòn Melboume 7,860,000
49 Hà Nội London 5,940,000
50 Sài Gòn London 6,584,000
51 Hà Nội Frankfurt 5,061,000
52 Sài Gòn Frankfurt 5,146,000
53 Hà Nội Paris 4,276,000
54 Sài Gòn Paris 4,361,000
55 Hà Nội Moscow 6,258,000
56 Sài Gòn Moscow 6,343,000
57 Nha Trang Moscow 6,216,000
No comments:
Post a Comment